胃癌

wèi ái vị nham

Hán Việt: vị nham · Pinyin: wèi ái

Tổng quan

ung thư dạ dày

Cấu tạo: (vị) + (nham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ung thư dạ dày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。發生於胃部的癌症。依癌細胞侵犯深度,可分為早期性胃癌及進行性胃癌。患者有噁心、嘔吐、腹脹、食慾不振、體重減輕、貧血、上腹部硬塊等症狀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胃部的一种恶性肿瘤。发病率较高。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.胃部的一种恶性肿瘤。发病率较高。

Eng

  • CC-CEDICT stomach cancer
  • Cihui stomach cancer