胃腺

wèi xiàn vị tuyến

Hán Việt: vị tuyến · Pinyin: wèi xiàn

Tổng quan

ái hạch ở dạ dày, tiết nước chua để tiêu hoá đồ ăn. vị tuyến vị tuyến ☆Cái hạch ở dạ dày, tiết nước chua để tiêu hoá đồ ăn. tuyến dịch dạ dày; vị tuyến。分泌胃液的腺體,密佈在胃的黏膜上。

Cấu tạo: (vị) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái hạch ở dạ dày, tiết nước chua để tiêu hoá đồ ăn. vị tuyến vị tuyến ☆Cái hạch ở dạ dày, tiết nước chua để tiêu hoá đồ ăn. tuyến dịch dạ dày; vị tuyến。分泌胃液的腺體,密佈在胃的黏膜上。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分泌胃液的腺體。在胃體及胃底,可以產生鹽酸、黏液及胃蛋白酶。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分泌胃液的腺体,密布在胃的黏膜上。

Eng

  • Cihui 胃腺 èixiàn n. gastric gland

ja

  • JMdict gastric gland