xiàn tuyến

Hán Việt: tuyến · Pinyin: xiàn

Tổng quan

tuyến

腺体 · 腺样 · 腺毛 · 腺炎 · 腺病 · 腺瘤 · 腺癌 · 腺的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàn
Hán Việttuyến
Quảng Đôngsin3
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổsienh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trong thể xác các động vật chỗ nào bật chất nước ra gọi là {tuyến}. Như {nhũ tuyến} [乳腺] hạch sữa, {hãn tuyến} [汗腺] hạch mồ hôi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物體分泌化學物質的構造,可分為外分泌腺,如乳腺、汗腺、唾液腺等;內分泌腺,如腎上腺、腦垂腺等。有些植物的花含有蜜腺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腺 生物体内能分泌某些化学物质的组织 腺xiàn生物体内具有分泌功能的组织或器官~体。乳~。甲状~。

Eng

  • CC-CEDICT gland

ja

  • JMdict gland

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư