胃酸

wèi suān vị toan

Hán Việt: vị toan · Pinyin: wèi suān

Tổng quan

axit dạ dày hất nước chua do dạ dày tiết ra để tiêu hoá đồ ăn. vị toan vị toan ☆Chất nước chua do dạ dày tiết ra để tiêu hoá đồ ăn.

Cấu tạo: (vị) + (toan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui axit dạ dày hất nước chua do dạ dày tiết ra để tiêu hoá đồ ăn. vị toan vị toan ☆Chất nước chua do dạ dày tiết ra để tiêu hoá đồ ăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胃液中所含的鹽酸。可殺死食物中的微生物,胃內的食物就在此酸性的情況中被消化。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胃液中所含的盐酸,能促进蛋白质的消化,并能杀死细菌。

Eng

  • CC-CEDICT gastric acid
  • Cihui gastric acid

ja

  • JMdict stomach acid|gastric acid