膽戰

dǎn zhàn đảm chiến

Hán Việt: đảm chiến · Pinyin: dǎn zhàn

Tổng quan

run rẩy vì sợ

Cấu tạo: (đảm) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui run rẩy vì sợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 害怕。如:「聽聞狂徒隨機殺人的消息,善良的百姓無不膽戰心驚。」《西遊記》第一一回:「諕得個文官武將心慌,皇后嬪妃膽戰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容非常恐惧或心惊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容非常恐惧或心惊。

Eng

  • CC-CEDICT to tremble with fear
  • Cihui to tremble with fear