胆折

đảm chiết

Hán Việt: đảm chiết

Tổng quan

ĐẢM CHIẾT Sợ đến vỡ mật. Thư gởi Lân Thủ tọa ở Định Thủy trong MANL ghi: 一棒一條痕。一摑一掌血。不是向上機關。亦輩單傳妙訣。佛祖見之攢眉。魔外聞之膽折。 Đánh một gậy hằn một vết sẹo, tát một tát in cả bàn tay. Không phải cơ quan hướng thượng cũng chẳng phải diệu quyết riêng truyền. Phật Tổ thấy liền nhíu mày, tà ma ngoại đạo nghe liền vỡ mật.

Cấu tạo: (đảm) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢM CHIẾT Sợ đến vỡ mật. Thư gởi Lân Thủ tọa ở Định Thủy trong MANL ghi: 一棒一條痕。一摑一掌血。不是向上機關。亦輩單傳妙訣。佛祖見之攢眉。魔外聞之膽折。 Đánh một gậy hằn một vết sẹo, tát một tát in cả bàn tay. Không phải cơ quan hướng thượng cũng chẳng phải diệu quyết riêng truyền. Phật Tổ thấy liền nhíu mày, tà ma ng…