膽氣

dǎn qì đảm khí

Hán Việt: đảm khí · Pinyin: dǎn qì

Tổng quan

dũng cảm | can đảm

Cấu tạo: (đảm) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dũng cảm | can đảm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膽量氣魄。《三國志.卷二六.魏書.牽招傳》:「虜每犯塞,勒兵逆擊,棧輒摧破,於是吏民膽氣日銳,荒野無虞。」《三國演義》第四七回:「口才辨給,少有膽氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胆量和勇气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.胆量和勇气。

Eng

  • CC-CEDICT courageous|bold
  • Cihui courageous; bold