胆液

đảm dịch

Hán Việt: đảm dịch

Tổng quan

ước mật, màu xanh đắng, giúp việc tiêu hoá. đảm dịch đảm dịch ☆Nước mật, màu xanh đắng, giúp việc tiêu hoá.

Cấu tạo: (đảm) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước mật, màu xanh đắng, giúp việc tiêu hoá. đảm dịch đảm dịch ☆Nước mật, màu xanh đắng, giúp việc tiêu hoá.