膽略
đảm lược
Hán Việt: đảm lược · Pinyin: dǎn lüè
Tổng quan
dũng cảm và mưu lược
Nghĩa
Việt
- Cihui dũng cảm và mưu lược
- Cihui đảm lược đảm lược ☆Không biết sợ hãi và giỏi tính toán sắp đặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勇敢有謀略。《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「公瑾雄烈,膽略兼人,遂破孟德,開拓荊州,邈焉難繼,君今繼之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勇气和谋略过人的胆略。
Eng
- CC-CEDICT courage and resource
- Cihui courage and resource
ja
- JMdict courage and resourcefulness