膽肥

dǎn féi đảm phì

Hán Việt: đảm phì · Pinyin: dǎn féi

Tổng quan

(thông tục) táo bạo | trơ tráo | có nhiều gan

Cấu tạo: (đảm) + (phì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) táo bạo | trơ tráo | có nhiều gan

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) bold|brazen|to have a lot of nerve
  • Cihui (coll.) bold/brazen/to have a lot of nerve