膽識

dǎn shí đảm thức

Hán Việt: đảm thức · Pinyin: dǎn shí

Tổng quan

dũng khí và nhãn quan

Cấu tạo: (đảm) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dũng khí và nhãn quan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膽量與見識。《三國演義》第七六回:「孤用兵三十餘年,未敢長驅逕入敵圍。公明真膽識兼優者也。」《紅樓夢》第一六回:「自此鳳姐膽識愈壯,以後有了這樣的事便恣意的作為起來,也不消多記。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胆量和见识胆识卓绝。

Eng

  • CC-CEDICT courage and insight
  • Cihui courage and insight