背世
bối thế
Hán Việt: bối thế · Pinyin: bèi shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.違背世俗。三國魏.曹植〈七啟〉:「予聞君子不遯俗而遺名,智士不背世而滅勛。」 2.離開塵世。比喻死去。晉.潘岳〈楊仲武誄〉:「如何短折,背世湮沉,嗚呼哀哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 背弃世俗; 离开人世。死亡的婉辞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.背弃世俗。 2.离开人世。死亡的婉辞。