背書
bối thư
Hán Việt: bối thư · Pinyin: bèi shū
Tổng quan
học thuộc lòng (một văn bản) | học thuộc | làm hậu thuẫn | ủng hộ (một ứng cử viên chính trị, sản phẩm, séc, v.v.) | sự hậu thuẫn | sự ủng hộ
Nghĩa
Việt
- Cihui học thuộc lòng (một văn bản) | học thuộc | làm hậu thuẫn | ủng hộ (một ứng cử viên chính trị, sản phẩm, séc, v.v.) | sự hậu thuẫn | sự ủng hộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.背誦念過的書。如:「父親管教很嚴,每天要我背書。」元.吳師道《敬鄉錄.卷一一.時少章.陳師復哀辭》:「方陳君在睦宗院時,少章方齠年,陳君愛之,日置膝間,背書為樂。」元.胡助〈客居冬懷〉詩一○首之五:「清晨門未啟,野衲來諷經。須臾童子集,嘵嘵背書聲。」_x000D_ 2.背面書寫。《太平廣記.卷三七二.張不疑》引《博異記》:「道士即以拄杖擊其頭,沓然有聲,如擊木。遂倒,乃一盟器女子也,背書其名。」《元史.卷七九.輿服志二》:「外辦牌,制以象牙,書國字,背書漢字,填以金。」_x000D_ 3.為書畫做襯底的托背。背,通「褙」。宋.米芾《書史》:「古澄心有…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 背诵念过的书过去上私塾每天早晨要~,背不出书要挨罚。
Eng
- CC-CEDICT to recite (a text) from memory; to learn a text by heart|to back; to endorse (a political candidate, product, check etc)|backing; endorsement
- Cihui to recite (a text) from memory; to learn a text by heart; to back; to endorse (a political candidate, product, check etc); backing; endorsement