背反
bối phản
Hán Việt: bối phản · Pinyin: bèi fǎn
Tổng quan
rở mặt chống lại. bội phản bội phản ☆Trở mặt chống lại.
Nghĩa
Việt
- Cihui rở mặt chống lại. bội phản bội phản ☆Trở mặt chống lại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反叛、背離。如:「他一路受到老闆栽培,卻背反公司,應聘到別的企業集團,真是沒良心!」《三國演義》第一九回:「我待諸將不薄,汝等何忍背反?」《水滸傳》第三三回:「你結連清風山強賊,一同背反朝廷,當得何罪!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 背叛﹐反叛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.背叛﹐反叛。
ja
- JMdict revolting|rebellion|going against|contradiction|antinomy