背子
bối tử
Hán Việt: bối tử · Pinyin: bēi zi
Tổng quan
cái gùi (cái sọt dài nhỏ dùng để mang đồ vật, người miền núi thường dùng để vận chuyển hàng hoá)。用來背東西的細而長的筐子,山區多用來運送物品。
Nghĩa
Việt
- Cihui cái gùi (cái sọt dài nhỏ dùng để mang đồ vật, người miền núi thường dùng để vận chuyển hàng hoá)。用來背東西的細而長的筐子,山區多用來運送物品。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 背東西的用具。如:「我需要一個背子,來裝東西。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代朝服上所加的衣服,袖子短而較寬大。宋.高承《事物紀原.卷三.背子》:「秦二世詔衫子上朝服加背子,其制袖短于衫,身與衫齊而大袖。」 2.古代宮人或官員妻女的朝服。五代唐.馬縞《中華古今注.卷中.背子》:「隋大業末,煬帝宮人,百官母妻等緋羅蹙金飛鳳背子,以為朝服,及禮見賓客舅姑之長服也。」 3.清代妓女婢妾者所常穿的衣服。 4.東西背後的襯托物。如:「紙背子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用来背东西的细而长的筐子,山区多用来运送物品。
Eng
- Cihui 背子 bēizi n. <topo.> backpack peddler