背山

bèi shān bối san

Hán Việt: bối san · Pinyin: bèi shān

Tổng quan

tựa lưng vào núi (vị trí ưa thích)

Cấu tạo: (bối) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tựa lưng vào núi (vị trí ưa thích)

Eng

  • CC-CEDICT with back to the mountain (favored location)
  • Cihui with back to the mountain (favored location)