背巷

bèi xiàng bối hạng

Hán Việt: bối hạng · Pinyin: bèi xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (bối) + (hạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大街後面僻靜的小巷。如:「有些具特色的小商店,隱匿在背巷之中。」元.李壽卿《度柳翠》第二折:「誰著你惹,一縷清風則在這背巷里走。」元.蕭德祥《殺狗勸夫》第二折:「我待往大街上去呵,風大雪緊,身上無衣難行,我打這背巷裡去,也略避些風雪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偏僻的小巷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.偏僻的小巷。