背弓
bối cung
Hán Việt: bối cung · Pinyin: bèi gōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.東西超出使用的限度。有故障、發生問題的意思。《兒女英雄傳》第一七回:「越是褚一官這裡合人說話,他那裡越吵吵得緊,一會兒又是那般繩打鬆了,一會兒又是那個扣兒繞背弓了。」 2.戲曲的旁白。也作「背工」、「背躬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"背工"。