背影
bối ảnh
Hán Việt: bối ảnh · Pinyin: bèi yǐng
Tổng quan
nhìn từ phía sau | hình dáng nhìn từ phía sau | quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn từ phía sau | hình dáng nhìn từ phía sau | quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 背後的影像。如:「望著父親蹣跚離去的背影,不禁悲從中來。」《文明小史》第五八回:「一進門就看見你的背影,本來想嚇你一下的,於今可給你看見了。」也稱為「後影」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)人体的背面形象父亲走远了,我看着他的~,不禁流下了眼泪。
Eng
- CC-CEDICT rear view|figure seen from behind|view of the back (of a person or object)
- Cihui rear view; figure seen from behind; view of the back (of a person or object)