背悔

bèi huǐ bối hối

Hán Việt: bối hối · Pinyin: bèi huǐ

Tổng quan

lẩm cẩm; lú lẫn。悖晦 。

Cấu tạo: (bối) + (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẩm cẩm; lú lẫn。悖晦 。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糊塗、昏聵。元.楊文奎《兒女團圓》第一折:「這婆娘家便背悔也,忒瞞心昧己。」元.無名氏《盆兒鬼》第三折:「這都是,咱老背悔,門兒外不曾撒的把兒灰。」也作「背晦」、「背會」、「悖悔」、「悖晦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹背晦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹背晦。