背時

bèi shí bối thì

Hán Việt: bối thì · Pinyin: bèi shí

Tổng quan

lỗi thời | không may mắn

Cấu tạo: (bối) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi thời | không may mắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不合時宜。《文選.張協.七命》:「聖人不卷道而背時,智士不遺身而匿跡。」《儒林外史第四七回》:「我說了他們,他們還要笑我說背時的話,你說可要氣死了人!」 2.倒楣、時運不濟。《二十年目睹之怪現狀》第八九回:「苟才道:『不過不肯信任我們這背時的人罷了!』」也作「悖時」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不合时宜~商品; 倒霉这些天真~,老遇上不顺心的事。‖也作悖时。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不合时宜~商品。②倒霉这些天真~,老遇上不顺心的事。‖也作悖时。

Eng

  • CC-CEDICT outdated|out of luck
  • Cihui 背時 èishí s.v. <coll.> 1. unlucky 2. out of date