背晦
bối hối
Hán Việt: bối hối · Pinyin: bèi huì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 糊塗、昏聵。元.關漢卿《哭存孝》第二折:「詞未盡將他來罵,口未落便拳敦。常好背晦也蕭丞相。」《紅樓夢》第二○回:「你媽媽再要認真排場他,可見老背晦了。」也作「背悔」、「背會」、「悖悔」、「悖晦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘悖晦’。