背殺
bối sát
Hán Việt: bối sát · Pinyin: bèi shā
Tổng quan
(tiếng lóng) (thường nói về phụ nữ) người trông hấp dẫn từ phía sau | người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết có khuôn mặt thu hút | viết tắt của 背影殺手|背影杀手
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng lóng) (thường nói về phụ nữ) người trông hấp dẫn từ phía sau | người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết có khuôn mặt thu hút | viết tắt của 背影殺手|背影杀手
Eng
- CC-CEDICT (slang) (usu. of a woman) sb who looks stunning from behind|sb who has a great figure but not necessarily an attractive face|abbr. for 背影殺手|背影杀手[bei4 ying3 sha1 shou3]
- Cihui (slang) (usu. of a woman) sb who looks stunning from behind/sb who has a great figure but not necessarily an attractive face/abbr. for 背影殺手|背影杀手