背熟

bối thục

Hán Việt: bối thục

Tổng quan

học thuộc lòng。由於專心致志地背誦而熟知。

Cấu tạo: (bối) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học thuộc lòng。由於專心致志地背誦而熟知。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熟記在心。《紅樓夢》第四五回:「寶玉笑道:『我已背熟了,燒也無礙。』」

Eng

  • Cihui 背熟 èishú r.v. learn by heart