背著
bối trứ
Hán Việt: bối trứ · Pinyin: bēi zhe
Tổng quan
mang trên lưng | quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó) | giấu diếm (ai đó) | để (tay) sau lưng
Nghĩa
Việt
- Cihui mang trên lưng | quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó) | giấu diếm (ai đó) | để (tay) sau lưng
Eng
- CC-CEDICT carrying on one's back
- CC-CEDICT turning one's back to (sth or sb)|keeping sth secret from (sb)|keeping (one's hands) behind one's back
- Cihui 背著 ēizhe* v. carry on the back||►See also bèizhe