背稱
bối xưng
Hán Việt: bối xưng · Pinyin: bèi chēng
Tổng quan
thuật ngữ dùng để gọi người không có mặt (ví dụ 小姨子) (đối lập với 面稱|面称)
Nghĩa
Việt
- Cihui thuật ngữ dùng để gọi người không có mặt (ví dụ 小姨子) (đối lập với 面稱|面称)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不用于当面称呼的称谓,如大伯子、小姑子等。
Eng
- CC-CEDICT term used to refer to a person who is not present (e.g. 小姨子[xiao3 yi2 zi5]) (contrasted with 面稱|面称[mian4 cheng1])
- Cihui term used to refer to a person who is not present (e.g. 小姨子) (contrasted with 面稱|面称)