背篓

bēi lǒubối lâu

Hán Việt: bối lâu · Pinyin: bēi lǒu

Tổng quan

Hán Việt: BỐI; BỘI LŨ, LÂU sọt; gùi. [bèilǒu] Hán Việt: BỐI; BỘI LŨ, LÂU 名 cái gùi

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉背(bēi)在背上运送东西的篓子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

背在背上用來裝運東西的簍子。如:「他在背簍裡裝滿了瓜,準備送到市場賣。」

Cấu tạo: 背 (bối) + 簍 (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái giỏ đeo trên lưng
  • Tần suất từ bối lâu/bối lũ/bội lâu/bội lũ: ba lô/sọt/gùi/cái gùi; sọt; gùi; cái gùi
  • Biên soạn basket carried on the back

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 背在背上用來裝運東西的簍子。如:「他在背簍裡裝滿了瓜,準備送到市場賣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉背(bēi)在背上运送东西的篓子。

Eng

  • Cihui a basket carried on the back
  • Tần suất từ n. basket carried on the back

Từ liên quan

Gần nghĩa

篓子 · 背上 · 背义 · 背书 · 背人 · 背侧 · 背信 · 背倚