背袋
bối đại
Hán Việt: bối đại · Pinyin: bèi dài
Tổng quan
túi dết
Nghĩa
Việt
- Cihui túi dết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外出時攜帶的行囊,型式大小皆不拘,可裝盛錢財物品。如:「他背起背袋,不發一言,轉身就走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 背在背上的口袋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.背在背上的口袋。