背誦
bối tụng
Hán Việt: bối tụng · Pinyin: bèi sòng
Tổng quan
đọc thuộc lòng | nhắc lại từ trí nhớ oay lưng mà đọc, tức đọc thuộc lòng. bối tụng bối tụng ☆Xoay lưng mà đọc, tức đọc thuộc lòng. 動 đọc thuộc lòng。憑記憶念出讀過的文章或詞句。 背誦課文。 đọc thuộc lòng bài văn.
Nghĩa
Việt
- Cihui bối tụng bối tụng ☆Xoay lưng mà đọc, tức đọc thuộc lòng.
- Cihui đọc thuộc lòng | nhắc lại từ trí nhớ oay lưng mà đọc, tức đọc thuộc lòng. bối tụng bối tụng ☆Xoay lưng mà đọc, tức đọc thuộc lòng. 動 đọc thuộc lòng。憑記憶念出讀過的文章或詞句。 背誦課文。 đọc thuộc lòng bài văn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟記文句而默誦之。《三國志.卷二一.魏書.王衛二劉傅傳.王粲》:「因使背而誦之,不失一字。」《紅樓夢》第七三回:「如今打算打算,肚子內可背誦的,不過只有『學庸』、『二論』是帶注背得出的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凭记忆念出读过的文字~课文。
Eng
- CC-CEDICT to recite|to repeat from memory
- Cihui to recite; to repeat from memory