背負

bēi fù bối phụ

Hán Việt: bối phụ · Pinyin: bēi fù

Tổng quan

mang | vác trên lưng | gánh vác

Cấu tạo: (bối) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang | vác trên lưng | gánh vác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以背馱物。 2.負荷、擔負。如:「背負著眾人的期待。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用脊背驮~着衣包; 担负~重任ㄧ~着人民的希望。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用脊背驮~着衣包。②担负~重任ㄧ~着人民的希望。

Eng

  • CC-CEDICT to bear|to carry on one's back|to shoulder
  • Cihui to bear; to carry on one's back; to shoulder