背馳

bèi chí bối trì

Hán Việt: bối trì · Pinyin: bèi chí

Tổng quan

ngược: trái ngược

Cấu tạo: (bối) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rái ngược nhau, tương phản. bối trì bối trì ☆Trái ngược nhau, tương phản. ngược; trái ngược。背道而馳。 這兩個人的主張正相背馳。 chủ trương của hai người này trái ngược nhau.
  • Cihui ngược: trái ngược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此相反而行。晉.曹攄〈感舊〉詩:「今我唯困蒙,群士所背馳。」

Eng

  • Cihui 背馳 èichí* v. proceed in opposite directions

ja

  • JMdict inconsistency|contradiction|disobedience