胎位
thai vị
Hán Việt: thai vị · Pinyin: tāi wèi
Tổng quan
vị trí thai; thai vị; vị trí bào thai。胎兒在子宮內的位置和姿勢。胎位異常(如胎兒橫臥或頭部朝上)會引起難產。
Nghĩa
Việt
- Cihui vị trí thai; thai vị; vị trí bào thai。胎兒在子宮內的位置和姿勢。胎位異常(如胎兒橫臥或頭部朝上)會引起難產。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胎兒在子宮內附著生長的位置。若胎位不正,往往會造成難產。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胎儿在子宫内的位置和姿势。胎位异常(如胎儿横卧或头部朝上)会引起难产。
- Tân Hoa Tự Điển 1.胎儿在子宫内的位置和姿势。胎位异常(如胎儿横卧或头部朝上)会引起难产。
Eng
- Cihui 胎位 āiwèi* n. position of the fetus
ja
- JMdict presentation (of a fetus)