胎位
thai vị
Hán Việt: thai vị · Pinyin: tāi wèi
Tổng quan
vị trí thai; thai vị; vị trí bào thai
1.胎儿在子宫内的位置和姿势。胎位异常(如胎儿横卧或头部朝上)会引起难产。
胎兒在子宮內附著生長的位置。若胎位不正,往往會造成難產。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vị trí thai
- VietPhrases vị trí thai; vị trí bào thai
- Tần suất từ vị trí thai; thai vị; vị trí bào thai; vị trí thai; vị trí bào thai
- Biên soạn position of the fetus
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胎兒在子宮內附著生長的位置。若胎位不正,往往會造成難產。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.胎儿在子宫内的位置和姿势。胎位异常(如胎儿横卧或头部朝上)会引起难产。
Eng
- JMdict presentation (of a fetus)
- Cihui 胎位 āiwèi* n. position of the fetus
- Tần suất từ n. position of the fetus
ja
- JMdict 胎位(たいい)