胎具
thai cụ
Hán Việt: thai cụ · Pinyin: tāi jù
Tổng quan
1. mẫu khuôn gốm sứ。製造土模、砂型或某些產品時所依據的模型。 2. hàng mẫu。按產品規格、形狀製造的模具。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. mẫu khuôn gốm sứ。製造土模、砂型或某些產品時所依據的模型。 2. hàng mẫu。按產品規格、形狀製造的模具。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 製作某些產品時,依照所定規格、形狀,所製造出來的模具。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也叫胎模。制造土模﹑砂型或某些产品时所依据的模型; 也叫胎模。按产品规格﹑形状制造的模具。
- Tân Hoa Tự Điển 1.也叫胎模。制造土模﹑砂型或某些产品时所依据的模型。 2.也叫胎模。按产品规格﹑形状制造的模具。
Eng
- Cihui 胎具 āijù n. mold; pattern; model