胎动

tāi dòngthai động

Hán Việt: thai động · Pinyin: tāi dòng

Tổng quan

máy thai; thai đạp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.胎儿在母体内蠕动。一般在怀孕四个月后开始。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

胎兒在母體內蠕動,一般在懷孕二十週後開始。

Cấu tạo: 胎 (thai) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cử động thai
  • Tần suất từ thai đạp
  • Biên soạn 1. fetal movement 2. uterine contractions

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胎兒在母體內蠕動,一般在懷孕二十週後開始。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.胎儿在母体内蠕动。一般在怀孕四个月后开始。

Eng

  • JMdict fetal movement
  • JMdict movements of the fetus
  • JMdict quickening
  • JMdict signs (of)
  • JMdict indications
  • Cihui fetal movement
  • Tần suất từ n. 1. fetal movement 2. uterine contractions

Đức

  • Handedict Fötusbewegungen

ja

  • JMdict 胎動(たいどう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵 · 动凶