胎教

tāi jiào thai giáo

Hán Việt: thai giáo · Pinyin: tāi jiào

Tổng quan

giáo dục thai nhi | huấn luyện trước sinh | ảnh hưởng trước sinh ạy con từ lúc con còn ở trong bụng mẹ. thai giáo thai giáo ☆Dạy con từ lúc con còn ở trong bụng mẹ.

Cấu tạo: (thai) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo dục thai nhi | huấn luyện trước sinh | ảnh hưởng trước sinh ạy con từ lúc con còn ở trong bụng mẹ. thai giáo thai giáo ☆Dạy con từ lúc con còn ở trong bụng mẹ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在嬰兒未出生以前,孕婦謹言慎行,心情愉悅,給胎兒良好的影響。《大戴禮記.保傅》:「青史氏之記曰:『古者胎教王后腹之七月而就宴室』。」《韓詩外傳》卷九:「吾懷姙是子,席不止不坐,割不正不食,胎教之也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孕妇谨言慎行﹐心情舒畅﹐给胎儿以良好影响﹐谓之"胎教"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孕妇谨言慎行﹐心情舒畅﹐给胎儿以良好影响﹐谓之"胎教"。

Eng

  • CC-CEDICT prenatal education|antenatal training|prenatal influences
  • Cihui prenatal education; antenatal training; prenatal influences

ja

  • JMdict prenatal influence of the mother on her unborn baby|teaching one's unborn baby (e.g. by playing music, etc.)