胎毒

tāi dú thai độc

Hán Việt: thai độc · Pinyin: tāi dú

Tổng quan

nhiệt độc trong thai; thai độc (gây mụn nhọt cho trẻ sơ sinh.)。中醫指母體內的熱毒,認為是初生嬰兒所患瘡癤等的病因。也指初生嬰兒所患的瘡癤等病。

Cấu tạo: (thai) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt độc trong thai; thai độc (gây mụn nhọt cho trẻ sơ sinh.)。中醫指母體內的熱毒,認為是初生嬰兒所患瘡癤等的病因。也指初生嬰兒所患的瘡癤等病。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医指初生婴儿所患疮疖等的病因﹐大多是母体内的热毒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医指初生婴儿所患疮疖等的病因﹐大多是母体内的热毒。

Eng

  • Cihui 胎毒 āidú n. <Ch. med.> 1. neonatal skin infections 2. congenital illness

ja

  • JMdict congenital eczema