胎胞
thai bào
Hán Việt: thai bào · Pinyin: tāi bāo
Tổng quan
nhau (đàn bà đẻ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhau (đàn bà đẻ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻在娘胎中尚未出生。元.石君寶《秋胡戲妻》第一折:「普天下少什麼議論,那一個胎胞兒裡做縣君。」也作「胞胎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胎儿的胞衣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.胎儿的胞衣。
Eng
- Cihui 胎胞 āibāo n. placenta