胎膜
thai mô
Hán Việt: thai mô · Pinyin: tāi mó
Tổng quan
màng thai nhi, màng thóp (ở đầu trẻ mới sinh), (giải phẫu) mạc nối, sinh vào nơi phú quý, sinh ra đã tốt số
Nghĩa
Việt
- Cihui màng thai nhi, màng thóp (ở đầu trẻ mới sinh), (giải phẫu) mạc nối, sinh vào nơi phú quý, sinh ra đã tốt số
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 包裹在胎兒體外的三種被膜,即尿膜、羊膜及絨毛膜。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包裹在胎儿外面的膜状物。对胎儿的发育具有保护﹑营养﹑呼吸﹑排泄等作用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.包裹在胎儿外面的膜状物。对胎儿的发育具有保护﹑营养﹑呼吸﹑排泄等作用。
Eng
- Cihui 胎膜 āimó n. fetal membrane
ja
- JMdict fetal membrane|extraembryonic membrane