胎衣
thai y
Hán Việt: thai y · Pinyin: tāi yī
Tổng quan
nhau thai。胞衣。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhau thai。胞衣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胎兒出生時包裹在外的一層膜。也作「胞衣」、「衣胞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中医把胎盘和胎膜统称为胎衣。用作中药时叫紫河车﹐是治疗劳伤和虚弱的滋补剂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中医把胎盘和胎膜统称为胎衣。用作中药时叫紫河车﹐是治疗劳伤和虚弱的滋补剂。
Eng
- Cihui 胎衣 āiyī n. <Ch. med.> afterbirth