胎體

tāi tǐ thai thể

Hán Việt: thai thể · Pinyin: tāi tǐ

Tổng quan

(trong gốm sứ, sơn mài, v.v.) phần nền (làm từ đất sét, kim loại, tre, v.v.) được phủ men, sơn mài hoặc các yếu tố trang trí khác

Cấu tạo: (thai) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trong gốm sứ, sơn mài, v.v.) phần nền (làm từ đất sét, kim loại, tre, v.v.) được phủ men, sơn mài hoặc các yếu tố trang trí khác

Eng

  • CC-CEDICT (in ceramics, lacquerware etc) the base (made of clay, metal, bamboo etc) onto which a glaze, lacquer or other decorative elements are applied
  • Cihui 胎體 āitǐ n. 1. casing; carcass 2. fetus