胚囊

pēi nángphôi nang

Hán Việt: phôi nang · Pinyin: pēi náng

Tổng quan

(thực vật) túi phôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.受精卵分裂時,成為有中空腔的囊狀物,稱為「胚囊」。也作「囊胚」。 2.被子植物胚珠珠心內大孢子母細胞經減數分裂後產生四個大孢子,其中三個退化,僅餘一個大孢子進行有絲分裂,產生七個細胞(含一個卵細胞)、八個核的雌配子體,稱「胚囊」。

Cấu tạo: 胚 (phôi) + 囊 (nang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 túi phôi
  • Tần suất từ phôi dạ (phôi vị); (thực vật) túi phôi
  • Biên soạn 1. <zoo.> gastrula 2. <bot.> embryo sac 3. <bio.> blastodermic vesicle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受精卵分裂時,成為有中空腔的囊狀物,稱為「胚囊」。也作「囊胚」。 2.被子植物胚珠珠心內大孢子母細胞經減數分裂後產生四個大孢子,其中三個退化,僅餘一個大孢子進行有絲分裂,產生七個細胞(含一個卵細胞)、八個核的雌配子體,稱「胚囊」。

Eng

  • Cihui (botany) embryo sac
  • Tần suất từ n. 1. <zoo.> gastrula 2. <bot.> embryo sac 3. <bio.> blastodermic vesicle

Từ liên quan

Gần nghĩa

胚囊泡 · 囊括 · 囊揣 · 囊果 · 囊泡 · 囊生 · 囊的 · 囊肿