胚
phôi
Hán Việt: phôi · Pinyin: pēi
Tổng quan
biến thể của 胚[pei1] phôi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pēi |
|---|---|
| Hán Việt | phôi |
| Quảng Đông | pui1 |
| Mân Nam | phe1 |
| Nhật Bản | HARAMU |
| Hàn Quốc | 배 |
| Chú âm | ㄆㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phiu |
| Phản thiết | 匹尤切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chửa, có mang mới được một tháng gọi là {phôi}. Đồ chưa xong hẳn gọi là {phôi}, nghĩa là mới có hình. {Phôi thai} [胚胎] cái gì mới ở bước đầu, cái mầm mới sinh ra. Có khi viết là {phôi} [肧].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.婦女懷孕一月稱為「胚」。《說文解字.肉部》:「胚,婦孕一月也。」 2.初期發育的生物體,如鳥卵受精,卵黃上所生的小圓點稱為「胚」;植物的核果中的仁也稱為「胚」。 3.粗具輪廓而尚未完成的器物。通「坏」。如:「瓷胚」、「陶胚」、「粗胚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胚 (形声。《说文》作胹”,从月(肉),不声。本义妇女怀胎一月之称) 初期发育的幼孢子体,由精细胞和卵细胞结合发展而成 胹,妇孕一月也。--《说文》。字亦作胚。 胚胎未成。--《尔雅·释诂法》 妇孕三月而胹。--《释文引淮南书文子》 又如胚芽;胚胎;胚种 毛坯,半制成品 混沌 胚pēi ⒈初期发育的生物体~芽。鸡~。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT variant of 胚[pei1]
- CC-CEDICT embryo
ja
- JMdict embryo|germ (e.g. wheat germ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】芳杯切【韻會】鋪枚切【正韻】鋪杯切,𠀤音坯。【說文】婦孕一月也。【正字通】一月未生肌肉,故从不。 又【廣韻】匹尤切【集韻】披尤切,𠀤音䬌。【集韻】肧胎,未成物之始。或从血。【正字通】又器物未成者亦曰肧。俗作胚。
Thuyết Văn
婦孕一月也。 从肉。不聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
文子曰。一月而膏。二月血脈。三月而肧。四月而胎。五月而筋。六月而骨。七月而成形。八月而動。九月而躁。十月而生。淮南曰。一月而膏。二月而胅。三月而胎。說各乖異。其大致一也。李善注江賦。引淮南三月而肧胎。與今本異。 匹桮切。古音在一部。
【肧】(phôi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 不 (bất) Phiên thiết: 匹桮切 → thất + bễ Nghĩa: 婦孕一nguyệt (mặt trăng) vậy。 từ 肉。 bất (không) thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 妚 · 衃 · 肧 · 㚰 · 𦙂 · 妚 · 肧 · 胚 · 衃 · 胚 · 肧 · 肧