勝於

shèng yú thắng vu

Hán Việt: thắng vu · Pinyin: shèng yú

Tổng quan

có tầm bắn xa hơn (súng); bắn xa hơn (ai), đi ngoài tầm (súng) (thuyền bè)

Cấu tạo: (thắng) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tầm bắn xa hơn (súng); bắn xa hơn (ai), đi ngoài tầm (súng) (thuyền bè)

Eng

  • Cihui 勝於 shèngyú v. be better than