胜地
thắng địa
Hán Việt: thắng địa · Pinyin: shèng dì
Tổng quan
thắng cảnh; thắng địa; cảnh đẹp. thắng cảnh nghỉ mát
①地形有利之处; 制胜的地位、形势营安胜地,寨背孤虚, 故贤知之君,必立于胜地。②出名的风景优美的地方旅游胜地, 避暑胜地, 晨钟云外湿,胜地石堂烟。
1.以風景優美而著名的地方。唐.王勃〈滕王閣序〉:「勝地不常,盛筵難再。」《儒林外史》第九回:「少年名士,豪門喜結絲蘿; 相府儒生,勝地廣招俊傑。」 2.致勝的地形、位置。《管子.七法》:「不禮,不勝天下; 不義,不勝人。故賢知之君必立於勝地。」《新唐書.卷一四八.王承元傳》:「承元據勝地為鄣,置守兵千,詔號臨汧城。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cái dùng đến, phương kế, phương sách, nơi có đông người lui tới, dùng đến, cầu đến, nhớ vào, thường xuyên lui tới (nơi nào); thăng đích/thăng địa/thắng đích/thắng địa: thắng địa/thắng cảnh/cảnh đẹp; thắng cảnh; cảnh đẹp
- Biên soạn 勝地 shèngdì* p.w. famous scenic spot
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以風景優美而著名的地方。唐.王勃〈滕王閣序〉:「勝地不常,盛筵難再。」《儒林外史》第九回:「少年名士,豪門喜結絲蘿; 相府儒生,勝地廣招俊傑。」 2.致勝的地形、位置。《管子.七法》:「不禮,不勝天下; 不義,不勝人。故賢知之君必立於勝地。」《新唐書.卷一四八.王承元傳》:「承元據勝地為鄣,置守兵千,詔號臨汧城。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①地形有利之处; 制胜的地位、形势营安胜地,寨背孤虚, 故贤知之君,必立于胜地。②出名的风景优美的地方旅游胜地, 避暑胜地, 晨钟云外湿,胜地石堂烟。
Eng
- JMdict place of scenic beauty
- JMdict beauty spot
- JMdict scenic spot
- JMdict suitable land
- Cihui well-known scenic spot
- Tần suất từ 勝地 shèngdì* p.w. famous scenic spot , Zhèlǐ shì lǚyóu ∼. This is a famous tourist spot
Đức
- Handedict bekannter Ort
ja
- JMdict 勝地(しょうち)
other
- Nguồn khác Vùng đất có cảnh đẹp