勝地
thắng địa
Hán Việt: thắng địa · Pinyin: shèng dì
Tổng quan
địa danh thắng cảnh ùng đất có cảnh đẹp. thắng địa thắng địa ☆Vùng đất có cảnh đẹp. thắng cảnh; thắng địa; cảnh đẹp。有名的風景優美的地方。 避暑勝地。 thắng cảnh nghỉ mát.
Nghĩa
Việt
- Cihui thắng địa thắng địa ☆Vùng đất có cảnh đẹp.
- Cihui địa danh thắng cảnh ùng đất có cảnh đẹp. thắng địa thắng địa ☆Vùng đất có cảnh đẹp. thắng cảnh; thắng địa; cảnh đẹp。有名的風景優美的地方。 避暑勝地。 thắng cảnh nghỉ mát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以風景優美而著名的地方。唐.王勃〈滕王閣序〉:「勝地不常,盛筵難再。」《儒林外史》第九回:「少年名士,豪門喜結絲蘿;相府儒生,勝地廣招俊傑。」 2.致勝的地形、位置。《管子.七法》:「不禮,不勝天下;不義,不勝人。故賢知之君必立於勝地。」《新唐書.卷一四八.王承元傳》:「承元據勝地為鄣,置守兵千,詔號臨汧城。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地形有利之处;制胜的地位、形势营安胜地,寨背孤虚|故贤知之君,必立于胜地; 出名的风景优美的地方旅游胜地|避暑胜地|晨钟云外湿,胜地石堂烟。
- Tân Hoa Tự Điển ①地形有利之处;制胜的地位、形势营安胜地,寨背孤虚|故贤知之君,必立于胜地。②出名的风景优美的地方旅游胜地|避暑胜地|晨钟云外湿,胜地石堂烟。
Eng
- CC-CEDICT well-known scenic spot
- Cihui well-known scenic spot
ja
- JMdict place of scenic beauty|beauty spot|scenic spot|suitable land