胜局

shèng júthắng cục

Hán Việt: thắng cục · Pinyin: shèng jú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

胜利的局势或局面:~已定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有利的形勢。如:「這場棋賽,黑子占了勝局,贏面較大。」

Cấu tạo: 勝 (thắng) + 局 (cục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胜利的局势或局面:~已定。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

败局