胜敌毘沙门

thắng địch bì sa môn

Hán Việt: thắng địch bì sa môn

Tổng quan

thắng địch tì sa môn (天名)對於勝軍不動,勝軍地藏而有勝敵毘沙門。以毘沙門為戰神故也。☸

Cấu tạo: (thắng) + (địch) + (bì) + (sa) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắng địch tì sa môn (天名)對於勝軍不動,勝軍地藏而有勝敵毘沙門。以毘沙門為戰神故也。☸