勝算
thắng toán
Hán Việt: thắng toán · Pinyin: shèng suàn
Tổng quan
khả năng thành công | mưu lược đảm bảo thành công | chắc chắn thành công kế hay; khéo tính kế hay; mẹo thắng。能夠取得勝利的計謀。 操勝算,用妙計。 nắm mẹo thắng, dùng kế hay.
Nghĩa
Việt
- Cihui khả năng thành công | mưu lược đảm bảo thành công | chắc chắn thành công kế hay; khéo tính kế hay; mẹo thắng。能夠取得勝利的計謀。 操勝算,用妙計。 nắm mẹo thắng, dùng kế hay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可以獲勝的計謀、把握。語本《孫子.計》:「多算勝,少算不勝,而況於無算乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能够取得胜利或成功的计谋稳操胜算|雄略胜算|胜算剧破竹,威声如走霆。
Eng
- CC-CEDICT odds of success|stratagem that ensures success|to be sure of success
- Cihui odds of success; stratagem that ensures success; to be sure of success
ja
- JMdict prospects of victory|chances of success