胞弟

bào đệ

Hán Việt: bào đệ

Tổng quan

m trai ruột. bào đệ bào đệ ☆Em trai ruột. bào đệ; em ruột。稱謂。稱同父母所生的弟弟。

Cấu tạo: (bào) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui m trai ruột. bào đệ bào đệ ☆Em trai ruột. bào đệ; em ruột。稱謂。稱同父母所生的弟弟。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱同父母所生的弟弟。《紅樓夢》第七五回:「這邢德全雖係邢夫人之胞弟,卻居心行事大不相同,只知吃酒賭錢,眠花宿柳為樂。」《文明小史》第二八回:「人家見他名字合東卿先生排行,只道是他的胞弟,無不請見。」

Eng

  • Cihui 胞弟 āodì* n. younger brother born to the same parents