胞胎

bào thai

Hán Việt: bào thai

Tổng quan

ứa trẻ còn ở trong bọc, trong bụng mẹ. bào thai bào thai ☆Đứa trẻ còn ở trong bọc, trong bụng mẹ. bào thai (雜語)四生中之胎生者。謂受生於母胎中也。觀無量壽經曰:「不處胞胎,常遊諸佛淨妙國土。」☸

Cấu tạo: (bào) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứa trẻ còn ở trong bọc, trong bụng mẹ. bào thai bào thai ☆Đứa trẻ còn ở trong bọc, trong bụng mẹ. bào thai (雜語)四生中之胎生者。謂受生於母胎中也。觀無量壽經曰:「不處胞胎,常遊諸佛淨妙國土。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 娘胎。元.關漢卿《玉鏡臺》第一折:「傅說呵!在版築處生。伊尹呵!從稼穡中長。他兩個也不是出胞胎便顯揚。」也作「胎胞」。