胞衣

bāo yī bào y

Hán Việt: bào y · Pinyin: bāo yī

Tổng quan

nhau thai ái nhau của trẻ, còn gọi là Thai bàn (placenta). bào y bào y ☆Cái nhau của trẻ, còn gọi là Thai bàn (placenta).

Cấu tạo: (bào) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhau thai ái nhau của trẻ, còn gọi là Thai bàn (placenta). bào y bào y ☆Cái nhau của trẻ, còn gọi là Thai bàn (placenta).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.胎兒出生時包裹在外的一層膜。《南史.卷四五.王敬則傳》:「母為女巫,常謂人云:『敬則生時胞衣紫色,應得鳴鼓角。』」也作「胎衣」、「衣胞」。 2.中醫上指胎盤和胎膜。可治療虛弱、勞傷等病症。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胎衣。

Eng

  • CC-CEDICT afterbirth
  • Cihui afterbirth

ja

  • JMdict afterbirth|placenta